Biểu thuế xuất nhập khẩu

Kết quả: 85
Biểu thuế

0101
Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
01012100
- - Loại thuần chủng để nhân giống
01012900
- - Loại khác
010130
- Lừa:
01013010
- - Loại thuần chủng để nhân giống
01013090
- - Loại khác
01019000
- Loại khác
0102
Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
01022100
- - Loại thuần chủng để nhân giống
010229
- - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
01022911
- - - - Bò thiến (SEN)
01022919
- - - - Loại khác
01022990
- - - Loại khác
- Trâu:
01023100
- - Loại thuần chủng để nhân giống
01023900
- - Loại khác
010290
- Loại khác:
01029010
- - Loại thuần chủng để nhân giống
01029090
- - Loại khác
0103
Lợn sống
01031000
- Loại thuần chủng để nhân giống
- Loại khác:
01039100
- - Khối lượng dưới 50 kg
01039200
- - Khối lượng từ 50 kg trở lên
0104
Cừu, dê sống
010410
- Cừu:
01041010
- - Loại thuần chủng để nhân giống
01041090
- - Loại khác
010420
- Dê:
01042010
- - Loại thuần chủng để nhân giống
01042090
- - Loại khác
0105
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
010511
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01051110
- - - Để nhân giống (SEN)
01051190
- - - Loại khác
010512
- - Gà tây:
01051210
- - - Để nhân giống (SEN)
01051290
- - - Loại khác
010513
- - Vịt, ngan:
01051310
- - - Để nhân giống (SEN)
01051390
- - - Loại khác
010514
- - Ngỗng:
01051410
- - - Để nhân giống (SEN)
01051490
- - - Loại khác
010515
- - Gà lôi:
01051510
- - - Để nhân giống (SEN)
01051590
- - - Loại khác
- Loại khác:
010594
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01059410
- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- - - Gà chọi:
01059441
- - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059449
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
01059491
- - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059499
- - - - Loại khác
010599
- - Loại khác:
01059910
- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
01059920
- - - Vịt, ngan loại khác
01059930
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
01059940
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
0106
Động vật sống khác
- Động vật có vú:
01061100
- - Bộ động vật linh trưởng
010612
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
01061210
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
01061220
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
01061300
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
01061400
- - Thỏ (Rabbits và hares)
01061900
- - Loại khác
01062000
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- Các loại chim:
01063100
- - Chim săn mồi
01063200
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
01063300
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
01063900
- - Loại khác
- Côn trùng:
01064100
- - Các loại ong
01064900
- - Loại khác
01069000
- Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Biểu thuế Chú giải chương Chú giải phần
Đơn vị
tính
1.Thuế NK-ƯĐ
MFN
0101
Ngựa, lừa, la sống Live horses, asses, mules and hinnies
- Ngựa: - Horses:
01012100
- - Loại thuần chủng để nhân giống - - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
01012900
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
010130
- Lừa: - Asses:
01013010
- - Loại thuần chủng để nhân giống - - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
01013090
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
01019000
- Loại khác - Other kg/con 5 7.5
0102
Động vật sống họ trâu bò Live bovine animals
- Gia súc: - Cattle:
01022100
- - Loại thuần chủng để nhân giống - - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
010229
- - Loại khác: - - Other:
- - - Gia súc đực: - - - Male cattle:
01022911
- - - - Bò thiến (SEN) - - - - Oxen kg/con 5 7.5
01022919
- - - - Loại khác - - - - Other kg/con 5 7.5
01022990
- - - Loại khác - - - Other kg/con 5 7.5
- Trâu: - Buffalo:
01023100
- - Loại thuần chủng để nhân giống - - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
01023900
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
010290
- Loại khác: - Other:
01029010
- - Loại thuần chủng để nhân giống - - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
01029090
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
0103
Lợn sống Live swine
01031000
- Loại thuần chủng để nhân giống - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
- Loại khác: - Other:
01039100
- - Khối lượng dưới 50 kg - - Weighing less than 50 kg kg/con 5 7.5
01039200
- - Khối lượng từ 50 kg trở lên - - Weighing 50 kg or more kg/con 5 7.5
0104
Cừu, dê sống Live sheep and goats
010410
- Cừu: - Sheep:
01041010
- - Loại thuần chủng để nhân giống - - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
01041090
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
010420
- Dê: - Goats:
01042010
- - Loại thuần chủng để nhân giống - - Pure-bred breeding animals kg/con 0 5
01042090
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
0105
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls
- Loại khối lượng không quá 185 g: - Weighing not more than 185 g:
010511
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: - - Fowls of the species Gallus domesticus:
01051110
- - - Để nhân giống (SEN) - - - Breeding fowls kg/con 0 5
01051190
- - - Loại khác - - - Other kg/con 10 15
010512
- - Gà tây: - - Turkeys:
01051210
- - - Để nhân giống (SEN) - - - Breeding turkeys kg/con 0 5
01051290
- - - Loại khác - - - Other kg/con 10 15
010513
- - Vịt, ngan: - - Ducks:
01051310
- - - Để nhân giống (SEN) - - - Breeding ducklings kg/con 0 5
01051390
- - - Loại khác - - - Other kg/con 10 15
010514
- - Ngỗng: - - Geese:
01051410
- - - Để nhân giống (SEN) - - - Breeding goslings kg/con 0 5
01051490
- - - Loại khác - - - Other kg/con 10 15
010515
- - Gà lôi: - - Guinea fowls:
01051510
- - - Để nhân giống (SEN) - - - Breeding guinea fowls kg/con 0 5
01051590
- - - Loại khác - - - Other kg/con 10 15
- Loại khác: - Other:
010594
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: - - Fowls of the species Gallus domesticus:
01059410
- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi - - - Breeding fowls, other than fighting cocks kg/con 0 5
- - - Gà chọi: - - - Fighting cocks:
01059441
- - - - Khối lượng không quá 2 kg - - - - Weighing not more than 2 kg kg/con 5 7.5
01059449
- - - - Loại khác - - - - Other kg/con 5 7.5
- - - Loại khác: - - - Other:
01059491
- - - - Khối lượng không quá 2 kg - - - - Weighing not more than 2 kg kg/con 10 15
01059499
- - - - Loại khác - - - - Other kg/con 10 15
010599
- - Loại khác: - - Other:
01059910
- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) - - - Breeding ducks kg/con 0 5
01059920
- - - Vịt, ngan loại khác - - - Other ducks kg/con 5 7.5
01059930
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls kg/con 0 5
01059940
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác - - - Other geese, turkeys and guinea fowls kg/con 5 7.5
0106
Động vật sống khác Other live animals
- Động vật có vú: - Mammals:
01061100
- - Bộ động vật linh trưởng - - Primates kg/con 5 7.5
010612
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):
01061210
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) - - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) kg/con 5 7.5
01061220
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) - - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) kg/con 5 7.5
01061300
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) - - Camels and other camelids (Camelidae) kg/con 5 7.5
01061400
- - Thỏ (Rabbits và hares) - - Rabbits and hares kg/con 5 7.5
01061900
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
01062000
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) - Reptiles (including snakes and turtles) kg/con 5 7.5
- Các loại chim: - Birds:
01063100
- - Chim săn mồi - - Birds of prey kg/con 5 7.5
01063200
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) kg/con 5 7.5
01063300
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) kg/con 5 7.5
01063900
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
- Côn trùng: - Insects:
01064100
- - Các loại ong - - Bees kg/con 5 7.5
01064900
- - Loại khác - - Other kg/con 5 7.5
01069000
- Loại khác - Other kg/con 5 7.5
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 1: Động vật sống

 

Chú giải.

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08. 

 

TỔNG QUÁT 

 

Chương này bao gồm tất cả các loại sinh vật sống (dùng làm thực phẩm hoặc có các mục đích khác) trừ:

(1) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

(2)  Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02.

(3)  Bầy thú thuộc rạp xiếc, bầy thú hoặc động vật làm trò lưu động tương tự khác (nhóm 95.08).

Động vật chết trên đường vận chuyển được phân loại vào các nhóm từ 02.01 đến 02.05, 02.07 hoặc 02.08 nếu chúng là những động vật ăn được thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Trong những trường hợp khác, chúng được phân loại vào nhóm 05.11

 

01.01 - Ngựa, lừa, la sống (+). 

- Ngựa: 

0101.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống 

0101.29 - - Loại khác

0101.30 - Lừa

0101.90 - Loại khác

Nhóm này gồm các loại ngựa (ngựa cái, ngựa đực, ngựa thiến, ngựa con và ngựa nhỏ (pony)), lừa, la, nuôi hoặc hoang.

Con la (mule) là con lai giữa lừa đực và ngựa cái. Con la (hinny) là con lai giữa ngựa đực và lừa cái.

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 0101.21

Theo mục đích của phân nhóm 0101.21, thuật ngữ "loại thuần chủng để nhân giống” chỉ gồm những động vật giống được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền công nhận là “thuần chủng”. 

 

01.02 - Động vật sống họ trâu bò (+). 

- Gia súc: 

0102.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống

0102.29 - - Loại khác:

- Trâu: 

0102.31 - - Loại thuần chủng để nhân giống 

0102.39 - - Loại khác

0102.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm tất cả các loại trâu bò thuộc phân họ Bovinae, nuôi hoặc hoang và dù mục đích sử dụng thế nào (ví dụ: dự trữ, chăn nuôi, vỗ béo, nhân giống, làm thịt). Trong số đó có thể dẫn ra:

(1) Gia súc

Loại này bao gồm các động vật họ trâu bò thuộc giống Bos, được chia thành bốn phân giống: Bos, Bibos, Novibos Poephagus. Có thể kể ra:

(A)  Bò thông thường (Bos taurus), bò Zebu hoặc bò có bướu (Bos indicus) và bò Watussi. 

(B) Các loại bò Châu Á thuộc phân giống Bibos như bò tót rừng (Bos gaurus), bò tót nhà (Bos frontalis) và bò banteng (Bos Sondaicus hoặc Bos javanicus).

(C)  Các động vật thuộc phân giống Poephagus, như bò Tây Tạng (Bos grunniens). 

(2) Trâu

Loại này bao gồm các động vật thuộc giống Bubalus, Syncerus Bison. Có thể kể ra: 

(A) Các động vật thuộc giống Bubalus, kể cả trâu Ấn Độ hoặc trâu nước (Bubalus bubalus), trâu Châu Á hoặc trâu arni (Bubalus arni) và trâu Anoa hoặc trâu lùn đồng bằng (Bubalus depressicornis hoặc Anoa depressicornis).

(B) Trâu Châu Phi thuộc giống Syncerus, như trâu rừng lùn (Syncerus nanus) và trâu rừng lớn Caffrarian (Syncerus caffer).

(C) Động vật thuộc giống Bison, như bò rừng bizon Châu Mỹ (Bison Bison) hoặc “trâu” và bò rừng bizon Châu Âu (Bison bonasus). 

(D) "Beeffalo" (con lai giữa bò rừng bizon và bò nuôi).

(3) Loại khác, kể cả linh dương bốn sừng (Tetracerus quadricornis) và linh dương sừng xoắn thuộc giống Taurotragus Tragelaphus.

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 0102.21 và 0102.31 

Theo mục đích của phân nhóm 0102.21 và 0102.31, thuật ngữ "loại thuần chủng để nhân giống” chỉ gồm những động vật giống được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền công nhận là “thuần chủng”. 

 

 01.03 -Lợn sống (+). 

0103.10 - Loại thuần chủng để nhân giống

- Loại khác:

0103.91 - - Trọng lượng dưới 50 kg

0103.92 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

Nhóm này gồm lợn nuôi và hoang (như lợn lòi). 

Chú giải phân nhóm

Phân nhóm 0103.10

Theo mục đích của phân nhóm 0103.10, thuật ngữ "loại thuần chủng để nhân giống” chỉ gồm những động vật giống được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền công nhận là “thuần chủng”.

Phân nhóm 0103.91 và 0103.92

Theo mục đích của các phân nhóm 0103.91 và 0103.92, các giới hạn trọng lượng được mô tả liên quan đến trọng lượng của mỗi con vật. 

 

01.04 -Cừu, dê sống. 

0104.10 - Cừu 

0104.20 - Dê 

Nhóm này bao gồm cừu nuôi hoặc hoang (cừu đực, cừu cái và cừu non), dê và dê con nuôi hoặc hoang. 

 

01.05 - Gia cầm sống, gồm các loại thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (+). 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus

0105.12 - - Gà tây

0105.13 - - Vịt, ngan

0105.14 - - Ngỗng

0105.15 - - Gà lôi

- Loại khác: 

0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus

0105.99 - - Loại khác

Nhóm này chỉ bao gồm các loại chim sống được chỉ rõ trong nhóm. Gà thuộc các loài Gallus domesticus gồm gà giò và gà trống thiến. Nhóm này không bao gồm các loại chim sống khác (vd, gà gô, gà lôi, chim bồ câu, vịt trời, ngỗng trời) (nhóm 01.06). 

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 0105.11, 0105.12, 0105.13, 0105.14, 0105.15 

Theo mục đích của các phân nhóm 0105.11, 0105.12, 0105.13, 0105.14 và 0105.15, giới hạn trọng lượng được mô tả liên quan đến trọng lượng của mỗi con chim. 

 

01.06 - Động vật sống khác. 

- Động vật có vú: 

0106.11    - - Bộ động vật linh trưởng 

0106.12    - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

0106.13   - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

0106.14   - - Thỏ

0106.19   - - Loại khác 

0106.20 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

- Các loại chim:

0106.31   - - Chim săn mồi 

0106.32   - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

0106.33   - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) 

0106.39   - - Loại khác

- Côn trùng:

0106.41   - - Các loại ong

0106.49   - - Loại khác

0106.90   - Loại khác

Nhóm này có thể kể ra các động vật nuôi hoặc hoang sau: 

(A) Động vật có vú:

(1) Bộ động vật linh trưởng

(2) Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

(3) Loại khác (ví dụ: tuần lộc, mèo, chó, sư tử, hổ, gấu, voi, lạc đà (bao gồm lạc đà một bướu), ngựa vằn, thỏ, thỏ rừng, hươu nai, linh dương (trừ những động vật thuộc phân họ Bovinae), sơn dương, cáo, chồn vizon (mink) và những loại thú nuôi lấy lông khác).

(B) Loài bò sát (bao gồm cả rắn và rùa). 

(C) Các loại chim

(1) Chim săn mồi.

(2) Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào).

(3) Loại khác (ví dụ: gà gô, gà lôi, chim cút, chim dẽ gà, chim dẽ giun, chim bồ câu, gà gô trắng, chim sẻ rừng, vịt trời, ngỗng trời, chim hoét (thrushes), chim két, chim chiền chiện, chim họ sẻ, chim sẻ ngô, chim ruồi, công, thiên nga và những loại chim khác chưa được chi tiết trong nhóm 01.05).

(D) Côn trùng, ví dụ các loại ong (có hay không ở trong các thùng hoặc lồng hoặc tổ ong lưu động).

(E) Loại khác, ví dụ các loại ếch.

Nhóm này không bao gồm bầy thú thuộc rạp xiếc, bầy thú hoặc động vật làm trò lưu động tương tự khác (nhóm 95.08).

 -Hết chú giải chi tiết chương 1-

 

 

 

PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú giải.

1.- Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

2.- Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.